VàngViệt
LIVE
VÀNG MIẾNG SJC184.20M0
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH)184.20M+1.000k
AVPL184.20M+1.000k
AVPL184.20M+1.000k
Kim TT/AVPL184.30M+1.000k
VÀNG MIẾNG SJC184.20M0
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH)184.20M+1.000k
AVPL184.20M+1.000k
AVPL184.20M+1.000k
Kim TT/AVPL184.30M+1.000k
VÀNG MIẾNG SJC184.20M0
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH)184.20M+1.000k
AVPL184.20M+1.000k
AVPL184.20M+1.000k
Kim TT/AVPL184.30M+1.000k
Trang ChủGiá Vàng

Cập nhật 09:10 04/03/2026

Giá Vàng Hôm Nay tại Việt Nam

Bảng giá vàng SJC, PNJ, DOJI, vàng 9999 cập nhật liên tục từ nguồn chính thức. Biểu đồ lịch sử, phân tích spread và công cụ tính giá trị vàng cho nhà đầu tư Việt Nam.

Đang cập nhật liên tục

Bảng Giá Vàng Chi Tiết

Giá đơn vị: VNĐ / lượng

NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU

2.000.000

Mua

182.000.000

Bán

185.000.000

Spread

3.000.000

QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU

2.000.000

Mua

182.000.000

Bán

185.000.000

Spread

3.000.000

TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9

2.000.000

Mua

179.800.000

Bán

183.800.000

Spread

4.000.000

TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9

2.000.000

Mua

180.000.000

Bán

184.000.000

Spread

4.000.000

VÀNG MIẾNG SJC

2.800.000

Mua

181.200.000

Bán

184.200.000

Spread

3.000.000

VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU

2.000.000

Mua

182.000.000

Bán

185.000.000

Spread

3.000.000

Đồng vàng Kim Gia Bảo hoa sen

1.800.000

Mua

182.000.000

Bán

185.000.000

Spread

3.000.000

Nhẫn Tròn ép vỉ (Kim Gia Bảo ) 24K (999.9)

1.800.000

Mua

182.000.000

Bán

185.000.000

Spread

3.000.000

Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH)

1.000.000

Mua

181.200.000

Bán

184.200.000

Spread

3.000.000

Vàng Tiểu Kim Cát 24K (999.9) 0,1chỉ

1.800.000

Mua

182.000.000

Bán

185.000.000

Spread

3.000.000

Vàng trang sức 24K (99.9)

1.800.000

Mua

179.900.000

Bán

183.900.000

Spread

4.000.000

Vàng trang sức 24K (999.9)

1.800.000

Mua

180.000.000

Bán

184.000.000

Spread

4.000.000

AVPL

1.000.000

Mua

181.200.000

Bán

184.200.000

Spread

3.000.000

Kim TT/AVPL

1.000.000

Mua

181.250.000

Bán

184.300.000

Spread

3.050.000

Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng

1.000.000

Mua

181.200.000

Bán

184.200.000

Spread

3.000.000

NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG

1.000.000

Mua

181.200.000

Bán

184.200.000

Spread

3.000.000

Nữ trang 99

1.000.000

Mua

178.800.000

Bán

183.300.000

Spread

4.500.000

Nữ trang 99.9

1.000.000

Mua

179.500.000

Bán

183.500.000

Spread

4.000.000

Nữ trang 99.99

1.000.000

Mua

180.000.000

Bán

184.000.000

Spread

4.000.000

SJC

1.000.000

Mua

181.200.000

Bán

184.200.000

Spread

3.000.000

410

500.000

Mua

76.000.000

Bán

83.000.000

Spread

7.000.000

580

500.000

Mua

99.000.000

Bán

106.000.000

Spread

7.000.000

610

500.000

Mua

104.000.000

Bán

111.000.000

Spread

7.000.000

680

500.000

Mua

107.000.000

Bán

114.000.000

Spread

7.000.000

750

500.000

Mua

118.500.000

Bán

125.500.000

Spread

7.000.000

980

1.000.000

Mua

168.700.000

Bán

174.700.000

Spread

6.000.000

985

1.000.000

Mua

169.500.000

Bán

175.500.000

Spread

6.000.000

999

1.000.000

Mua

181.500.000

Bán

184.200.000

Spread

2.700.000

SJC

1.000.000

Mua

181.500.000

Bán

184.200.000

Spread

2.700.000

Nhẫn 999.9

1.000.000

Mua

174.000.000

Bán

178.000.000

Spread

4.000.000

Vàng 18K 750

230.000

Mua

125.980.000

Bán

131.480.000

Spread

5.500.000

Vàng Miếng SJC (Loại 10 chỉ)

2.000.000

Mua

181.000.000

Bán

184.000.000

Spread

3.000.000

Vàng Ta 990

1.000.000

Mua

173.000.000

Bán

177.000.000

Spread

4.000.000

Vàng Ta 999.9

1.000.000

Mua

174.000.000

Bán

178.000.000

Spread

4.000.000

Vàng Trắng AU750

230.000

Mua

125.980.000

Bán

131.480.000

Spread

5.500.000

Bạc thỏi Phú Quý 999 (1Kilo, 10 lượng, 5 lượng, 1 lượng)

1.600.000

Mua

316.900.000

Bán

326.700.000

Spread

9.800.000

Nhẫn tròn Phú Quý 999.9

1.000.000

Mua

181.200.000

Bán

184.200.000

Spread

3.000.000

Phú quý 1 lượng 99.9

1.000.000

Mua

181.100.000

Bán

184.100.000

Spread

3.000.000

Phú Quý 1 Lượng 999.9

1.000.000

Mua

181.200.000

Bán

184.200.000

Spread

3.000.000

Vàng miếng SJC

1.000.000

Mua

181.200.000

Bán

184.200.000

Spread

3.000.000

Vàng trang sức 98

490.000

Mua

175.420.000

Bán

179.340.000

Spread

3.920.000

Vàng trang sức 99

495.000

Mua

177.210.000

Bán

181.170.000

Spread

3.960.000

Vàng trang sức 999

500.000

Mua

178.900.000

Bán

182.900.000

Spread

4.000.000

Vàng trang sức 999.9

500.000

Mua

179.000.000

Bán

183.000.000

Spread

4.000.000

Nhẫn Trơn PNJ 999.9

1.000.000

Mua

181.200.000

Bán

184.200.000

Spread

3.000.000

Vàng 333 (8K)

200.000

Mua

52.040.000

Bán

60.940.000

Spread

8.900.000

Vàng 375 (9K)

230.000

Mua

59.730.000

Bán

68.630.000

Spread

8.900.000

Vàng 416 (10K)

250.000

Mua

67.230.000

Bán

76.130.000

Spread

8.900.000

Vàng 585 (14K)

360.000

Mua

98.160.000

Bán

107.060.000

Spread

8.900.000

Vàng 610 (14.6K)

370.000

Mua

102.730.000

Bán

111.630.000

Spread

8.900.000

Vàng 650 (15.6K)

390.000

Mua

110.050.000

Bán

118.950.000

Spread

8.900.000

Vàng 680 (16.3K)

410.000

Mua

115.540.000

Bán

124.440.000

Spread

8.900.000

Vàng 750 (18K)

450.000

Mua

128.350.000

Bán

137.250.000

Spread

8.900.000

Vàng 916 (22K)

550.000

Mua

161.430.000

Bán

167.630.000

Spread

6.200.000

Vàng Kim Bảo 999.9

1.000.000

Mua

181.200.000

Bán

184.200.000

Spread

3.000.000

Vàng miếng SJC 999.9

1.000.000

Mua

181.200.000

Bán

184.200.000

Spread

3.000.000

Vàng nữ trang 99

590.000

Mua

174.970.000

Bán

181.170.000

Spread

6.200.000

Vàng nữ trang 9920

600.000

Mua

175.340.000

Bán

181.540.000

Spread

6.200.000

Vàng nữ trang 999

600.000

Mua

178.820.000

Bán

182.820.000

Spread

4.000.000

Vàng nữ trang 999.9

600.000

Mua

179.000.000

Bán

183.000.000

Spread

4.000.000

Vàng Phúc Lộc Tài 999.9

1.000.000

Mua

181.200.000

Bán

184.200.000

Spread

3.000.000

Vàng PNJ - Phượng Hoàng

1.000.000

Mua

181.200.000

Bán

184.200.000

Spread

3.000.000

Nữ trang 41,7%

417.042

Mua

67.318.407

Bán

76.218.407

Spread

8.900.000

Nữ trang 58,3%

583.058

Mua

97.599.835

Bán

106.499.835

Spread

8.900.000

Nữ trang 61%

610.061

Mua

102.525.128

Bán

111.425.128

Spread

8.900.000

Nữ trang 68%

680.068

Mua

115.294.404

Bán

124.194.404

Spread

8.900.000

Nữ trang 75%

750.075

Mua

128.063.681

Bán

136.963.681

Spread

8.900.000

Nữ trang 99,99%

1.000.000

Mua

178.900.000

Bán

182.400.000

Spread

3.500.000

Nữ trang 99%

990.099

Mua

174.094.059

Bán

180.594.059

Spread

6.500.000

Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ

1.000.000

Mua

180.900.000

Bán

184.000.000

Spread

3.100.000

Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ

1.000.000

Mua

180.900.000

Bán

183.900.000

Spread

3.000.000

Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ

1.000.000

Mua

181.200.000

Bán

184.230.000

Spread

3.030.000

Vàng SJC 1L, 10L, 1KG

1.000.000

Mua

181.200.000

Bán

184.200.000

Spread

3.000.000

Vàng SJC 5 chỉ

1.000.000

Mua

181.200.000

Bán

184.220.000

Spread

3.020.000

Biểu Đồ Lịch Sử Giá Vàng SJC

Đang tải biểu đồ...

Hướng Dẫn Đọc Bảng Giá Vàng

Bảng giá vàng trên VàngViệt hiển thị dữ liệu thực từ các thương hiệu vàng lớn nhất Việt Nam gồm SJC, PNJ, DOJI, Bảo Tín Minh Châu và Phú Quý. Mỗi hàng trong bảng gồm 4 thông tin cốt lõi:

  • Mua vào: Giá tiệm vàng trả cho bạn nếu bạn bán vàng cho họ.
  • Bán ra: Giá bạn phải trả khi mua vàng từ tiệm — đây là giá bạn cần quan tâm nhất.
  • Spread (chênh lệch): Hiệu số giữa Bán ra và Mua vào. Spread càng thấp, giao dịch càng có lợi.
  • Biến động: Thay đổi so với lần cập nhật trước — màu xanh = tăng, màu đỏ = giảm.

Spread Là Gì Và Tại Sao Quan Trọng?

Spread là khoản lợi nhuận của tiệm vàng trên mỗi lượng giao dịch. Ví dụ nếu tiệm mua 87 triệu nhưng bán 89 triệu, spread = 2 triệu/lượng. Mức spread SJC trung bình dao động từ 1–3 triệu đồng/lượng trong điều kiện bình thường, nhưng có thể lên tới 4–6 triệu trong các thời điểm biến động mạnh.

Nhà đầu tư thông minh luôn kiểm tra spread trước khi giao dịch. Mua khi spread thấp giúp tiết kiệm chi phí ẩn đáng kể, đặc biệt với số lượng lớn. VàngViệt hiển thị spread realtime để bạn luôn có thông tin minh bạch nhất.

Cách Theo Dõi Giá Vàng Hiệu Quả

Giá vàng thay đổi theo nhiều yếu tố: giá vàng thế giới (tính bằng USD/oz tại thị trường London và COMEX), tỷ giá USD/VNĐ, chính sách của Ngân hàng Nhà nước, và cung cầu nội địa.

Chiến lược theo dõi hiệu quả bao gồm:

  • Kiểm tra giá vàng thế giới trước — đây là neo giá.
  • So sánh giá SJC với giá thế giới quy đổi (tính bằng 1.2057 lượng/oz × tỷ giá).
  • Theo dõi spread: spread tăng đột biến thường báo hiệu thị trường biến động.
  • Xem biểu đồ 7–30 ngày để nhận biết xu hướng tổng thể.

Sự Khác Biệt Giữa Vàng SJC, 9999 Và Vàng Nhẫn

Vàng miếng SJC là sản phẩm độc quyền do nhà nước kiểm soát, có tính thanh khoản cao nhưng thường chênh lệch lớn so với giá thế giới và spread rộng. Đây là lựa chọn cho nhà đầu tư dài hạn ưa an toàn tài sản.

Vàng 9999 (thuần chất 99.99%) do các thương hiệu tư nhân như PNJ, DOJI sản xuất. Giá thường gần với thế giới hơn, spread hẹp hơn, phù hợp cho mua bán linh hoạt.

Vàng nhẫn có tính thanh khoản cao, dễ mua nhỏ lẻ và thường dùng làm trang sức. Giá sát thị trường quốc tế hơn vàng miếng SJC.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu giá vàng trên VàngViệt được thu thập tự động từ nguồn công khai của các thương hiệu. Chúng tôi là tổ chức tổng hợp độc lập, không thực hiện giao dịch mua bán vàng. Vui lòng đối chiếu trực tiếp với quầy giao dịch trước khi quyết định đầu tư.

Phân Tích Thị Trường

Chênh lệch SJC vs Thế giới

+21.6 triệu

/ lượng

Chênh lệch rất cao. Thị trường nội địa đang bị ảnh hưởng bởi cung cầu và chính sách.

Spread SJC3.000.000 đ
Thế giới quy đổi162.649.752 đ
Giá SJC bán ra184.200.000 đ

Câu Hỏi Thường Gặp

Q:1 lượng vàng bằng bao nhiêu chỉ?

1 lượng vàng = 10 chỉ vàng = 100 phân vàng. Đây là đơn vị đo lường vàng truyền thống tại Việt Nam. 1 lượng tương đương 37,5 gram theo chuẩn quốc tế.

Q:Giá vàng SJC khác vàng nhẫn thế nào?

Vàng miếng SJC là vàng do nhà nước độc quyền sản xuất, thường có giá cao hơn và chênh lệch mua–bán (spread) rộng hơn. Vàng nhẫn 9999 do tư nhân sản xuất, giá thường gần với gía vàng thế giới hơn và dễ mua bán hơn.

Q:Vì sao vàng Việt Nam đắt hơn vàng thế giới?

Vàng tại Việt Nam thường đắt hơn giá quốc tế do nhiều yếu tố: thuế nhập khẩu, phí sản xuất, cung cầu nội địa, và chính sách hạn chế nhập khẩu vàng của Ngân hàng Nhà nước. Chênh lệch SJC so với giá thế giới có thể lên tới 10–20 triệu đồng/lượng.

Q:Cách đọc bảng giá vàng như thế nào?

Bảng giá vàng có 2 cột quan trọng: Mua vào (tiệm mua của bạn) và Bán ra (giá bạn mua vào). Spread = Bán ra - Mua vào, thể hiện chi phí ẩn. Spread càng thấp thì giao dịch càng có lợi cho nhà đầu tư.

Xem Theo Thương Hiệu

Giá vàng thế giới hôm nayLịch sử giá vàngDự báo giá vàng 2026 Tính giá vàng 1 chỉ, 1 lượng Xem tỷ giá USD/VNĐ hôm nay Phân tích thị trường vàng