Cập nhật 09:10 04/03/2026
Giá Vàng Hôm Nay tại Việt Nam
Bảng giá vàng SJC, PNJ, DOJI, vàng 9999 cập nhật liên tục từ nguồn chính thức. Biểu đồ lịch sử, phân tích spread và công cụ tính giá trị vàng cho nhà đầu tư Việt Nam.
Vàng SJC
184.2 Tr
Bán ra / lượng
▲ 1.000.000
Vàng 9999
184.2 Tr
Bán ra / lượng
Vàng Nhẫn
184.2 Tr
Bán ra / lượng
Thế Giới
$5,176
≈ 162.6 Tr/lượng
Bảng Giá Vàng Chi Tiết
Giá đơn vị: VNĐ / lượng
NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU
▼ 2.000.000Mua
182.000.000
Bán
185.000.000
Spread
3.000.000
QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU
▼ 2.000.000Mua
182.000.000
Bán
185.000.000
Spread
3.000.000
TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9
▼ 2.000.000Mua
179.800.000
Bán
183.800.000
Spread
4.000.000
TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9
▼ 2.000.000Mua
180.000.000
Bán
184.000.000
Spread
4.000.000
VÀNG MIẾNG SJC
▼ 2.800.000Mua
181.200.000
Bán
184.200.000
Spread
3.000.000
VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU
▼ 2.000.000Mua
182.000.000
Bán
185.000.000
Spread
3.000.000
Đồng vàng Kim Gia Bảo hoa sen
▲ 1.800.000Mua
182.000.000
Bán
185.000.000
Spread
3.000.000
Nhẫn Tròn ép vỉ (Kim Gia Bảo ) 24K (999.9)
▲ 1.800.000Mua
182.000.000
Bán
185.000.000
Spread
3.000.000
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH)
▲ 1.000.000Mua
181.200.000
Bán
184.200.000
Spread
3.000.000
Vàng Tiểu Kim Cát 24K (999.9) 0,1chỉ
▲ 1.800.000Mua
182.000.000
Bán
185.000.000
Spread
3.000.000
Vàng trang sức 24K (99.9)
▲ 1.800.000Mua
179.900.000
Bán
183.900.000
Spread
4.000.000
Vàng trang sức 24K (999.9)
▲ 1.800.000Mua
180.000.000
Bán
184.000.000
Spread
4.000.000
AVPL
▲ 1.000.000Mua
181.200.000
Bán
184.200.000
Spread
3.000.000
Kim TT/AVPL
▲ 1.000.000Mua
181.250.000
Bán
184.300.000
Spread
3.050.000
Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng
▲ 1.000.000Mua
181.200.000
Bán
184.200.000
Spread
3.000.000
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG
▲ 1.000.000Mua
181.200.000
Bán
184.200.000
Spread
3.000.000
Nữ trang 99
▲ 1.000.000Mua
178.800.000
Bán
183.300.000
Spread
4.500.000
Nữ trang 99.9
▲ 1.000.000Mua
179.500.000
Bán
183.500.000
Spread
4.000.000
Nữ trang 99.99
▲ 1.000.000Mua
180.000.000
Bán
184.000.000
Spread
4.000.000
SJC
▲ 1.000.000Mua
181.200.000
Bán
184.200.000
Spread
3.000.000
410
▲ 500.000Mua
76.000.000
Bán
83.000.000
Spread
7.000.000
580
▲ 500.000Mua
99.000.000
Bán
106.000.000
Spread
7.000.000
610
▲ 500.000Mua
104.000.000
Bán
111.000.000
Spread
7.000.000
680
▲ 500.000Mua
107.000.000
Bán
114.000.000
Spread
7.000.000
750
▲ 500.000Mua
118.500.000
Bán
125.500.000
Spread
7.000.000
980
▲ 1.000.000Mua
168.700.000
Bán
174.700.000
Spread
6.000.000
985
▲ 1.000.000Mua
169.500.000
Bán
175.500.000
Spread
6.000.000
999
▲ 1.000.000Mua
181.500.000
Bán
184.200.000
Spread
2.700.000
SJC
▲ 1.000.000Mua
181.500.000
Bán
184.200.000
Spread
2.700.000
Nhẫn 999.9
▲ 1.000.000Mua
174.000.000
Bán
178.000.000
Spread
4.000.000
Vàng 18K 750
▲ 230.000Mua
125.980.000
Bán
131.480.000
Spread
5.500.000
Vàng Miếng SJC (Loại 10 chỉ)
▲ 2.000.000Mua
181.000.000
Bán
184.000.000
Spread
3.000.000
Vàng Ta 990
▲ 1.000.000Mua
173.000.000
Bán
177.000.000
Spread
4.000.000
Vàng Ta 999.9
▲ 1.000.000Mua
174.000.000
Bán
178.000.000
Spread
4.000.000
Vàng Trắng AU750
▲ 230.000Mua
125.980.000
Bán
131.480.000
Spread
5.500.000
Bạc thỏi Phú Quý 999 (1Kilo, 10 lượng, 5 lượng, 1 lượng)
▲ 1.600.000Mua
316.900.000
Bán
326.700.000
Spread
9.800.000
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9
▲ 1.000.000Mua
181.200.000
Bán
184.200.000
Spread
3.000.000
Phú quý 1 lượng 99.9
▲ 1.000.000Mua
181.100.000
Bán
184.100.000
Spread
3.000.000
Phú Quý 1 Lượng 999.9
▲ 1.000.000Mua
181.200.000
Bán
184.200.000
Spread
3.000.000
Vàng miếng SJC
▲ 1.000.000Mua
181.200.000
Bán
184.200.000
Spread
3.000.000
Vàng trang sức 98
▲ 490.000Mua
175.420.000
Bán
179.340.000
Spread
3.920.000
Vàng trang sức 99
▲ 495.000Mua
177.210.000
Bán
181.170.000
Spread
3.960.000
Vàng trang sức 999
▲ 500.000Mua
178.900.000
Bán
182.900.000
Spread
4.000.000
Vàng trang sức 999.9
▲ 500.000Mua
179.000.000
Bán
183.000.000
Spread
4.000.000
Nhẫn Trơn PNJ 999.9
▲ 1.000.000Mua
181.200.000
Bán
184.200.000
Spread
3.000.000
Vàng 333 (8K)
▲ 200.000Mua
52.040.000
Bán
60.940.000
Spread
8.900.000
Vàng 375 (9K)
▲ 230.000Mua
59.730.000
Bán
68.630.000
Spread
8.900.000
Vàng 416 (10K)
▲ 250.000Mua
67.230.000
Bán
76.130.000
Spread
8.900.000
Vàng 585 (14K)
▲ 360.000Mua
98.160.000
Bán
107.060.000
Spread
8.900.000
Vàng 610 (14.6K)
▲ 370.000Mua
102.730.000
Bán
111.630.000
Spread
8.900.000
Vàng 650 (15.6K)
▲ 390.000Mua
110.050.000
Bán
118.950.000
Spread
8.900.000
Vàng 680 (16.3K)
▲ 410.000Mua
115.540.000
Bán
124.440.000
Spread
8.900.000
Vàng 750 (18K)
▲ 450.000Mua
128.350.000
Bán
137.250.000
Spread
8.900.000
Vàng 916 (22K)
▲ 550.000Mua
161.430.000
Bán
167.630.000
Spread
6.200.000
Vàng Kim Bảo 999.9
▲ 1.000.000Mua
181.200.000
Bán
184.200.000
Spread
3.000.000
Vàng miếng SJC 999.9
▲ 1.000.000Mua
181.200.000
Bán
184.200.000
Spread
3.000.000
Vàng nữ trang 99
▲ 590.000Mua
174.970.000
Bán
181.170.000
Spread
6.200.000
Vàng nữ trang 9920
▲ 600.000Mua
175.340.000
Bán
181.540.000
Spread
6.200.000
Vàng nữ trang 999
▲ 600.000Mua
178.820.000
Bán
182.820.000
Spread
4.000.000
Vàng nữ trang 999.9
▲ 600.000Mua
179.000.000
Bán
183.000.000
Spread
4.000.000
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9
▲ 1.000.000Mua
181.200.000
Bán
184.200.000
Spread
3.000.000
Vàng PNJ - Phượng Hoàng
▲ 1.000.000Mua
181.200.000
Bán
184.200.000
Spread
3.000.000
Nữ trang 41,7%
▲ 417.042Mua
67.318.407
Bán
76.218.407
Spread
8.900.000
Nữ trang 58,3%
▲ 583.058Mua
97.599.835
Bán
106.499.835
Spread
8.900.000
Nữ trang 61%
▲ 610.061Mua
102.525.128
Bán
111.425.128
Spread
8.900.000
Nữ trang 68%
▲ 680.068Mua
115.294.404
Bán
124.194.404
Spread
8.900.000
Nữ trang 75%
▲ 750.075Mua
128.063.681
Bán
136.963.681
Spread
8.900.000
Nữ trang 99,99%
▲ 1.000.000Mua
178.900.000
Bán
182.400.000
Spread
3.500.000
Nữ trang 99%
▲ 990.099Mua
174.094.059
Bán
180.594.059
Spread
6.500.000
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ
▲ 1.000.000Mua
180.900.000
Bán
184.000.000
Spread
3.100.000
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ
▲ 1.000.000Mua
180.900.000
Bán
183.900.000
Spread
3.000.000
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ
▲ 1.000.000Mua
181.200.000
Bán
184.230.000
Spread
3.030.000
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG
▲ 1.000.000Mua
181.200.000
Bán
184.200.000
Spread
3.000.000
Vàng SJC 5 chỉ
▲ 1.000.000Mua
181.200.000
Bán
184.220.000
Spread
3.020.000
Biểu Đồ Lịch Sử Giá Vàng SJC
Hướng Dẫn Đọc Bảng Giá Vàng
Bảng giá vàng trên VàngViệt hiển thị dữ liệu thực từ các thương hiệu vàng lớn nhất Việt Nam gồm SJC, PNJ, DOJI, Bảo Tín Minh Châu và Phú Quý. Mỗi hàng trong bảng gồm 4 thông tin cốt lõi:
- Mua vào: Giá tiệm vàng trả cho bạn nếu bạn bán vàng cho họ.
- Bán ra: Giá bạn phải trả khi mua vàng từ tiệm — đây là giá bạn cần quan tâm nhất.
- Spread (chênh lệch): Hiệu số giữa Bán ra và Mua vào. Spread càng thấp, giao dịch càng có lợi.
- Biến động: Thay đổi so với lần cập nhật trước — màu xanh = tăng, màu đỏ = giảm.
Spread Là Gì Và Tại Sao Quan Trọng?
Spread là khoản lợi nhuận của tiệm vàng trên mỗi lượng giao dịch. Ví dụ nếu tiệm mua 87 triệu nhưng bán 89 triệu, spread = 2 triệu/lượng. Mức spread SJC trung bình dao động từ 1–3 triệu đồng/lượng trong điều kiện bình thường, nhưng có thể lên tới 4–6 triệu trong các thời điểm biến động mạnh.
Nhà đầu tư thông minh luôn kiểm tra spread trước khi giao dịch. Mua khi spread thấp giúp tiết kiệm chi phí ẩn đáng kể, đặc biệt với số lượng lớn. VàngViệt hiển thị spread realtime để bạn luôn có thông tin minh bạch nhất.
Cách Theo Dõi Giá Vàng Hiệu Quả
Giá vàng thay đổi theo nhiều yếu tố: giá vàng thế giới (tính bằng USD/oz tại thị trường London và COMEX), tỷ giá USD/VNĐ, chính sách của Ngân hàng Nhà nước, và cung cầu nội địa.
Chiến lược theo dõi hiệu quả bao gồm:
- Kiểm tra giá vàng thế giới trước — đây là neo giá.
- So sánh giá SJC với giá thế giới quy đổi (tính bằng 1.2057 lượng/oz × tỷ giá).
- Theo dõi spread: spread tăng đột biến thường báo hiệu thị trường biến động.
- Xem biểu đồ 7–30 ngày để nhận biết xu hướng tổng thể.
Sự Khác Biệt Giữa Vàng SJC, 9999 Và Vàng Nhẫn
Vàng miếng SJC là sản phẩm độc quyền do nhà nước kiểm soát, có tính thanh khoản cao nhưng thường chênh lệch lớn so với giá thế giới và spread rộng. Đây là lựa chọn cho nhà đầu tư dài hạn ưa an toàn tài sản.
Vàng 9999 (thuần chất 99.99%) do các thương hiệu tư nhân như PNJ, DOJI sản xuất. Giá thường gần với thế giới hơn, spread hẹp hơn, phù hợp cho mua bán linh hoạt.
Vàng nhẫn có tính thanh khoản cao, dễ mua nhỏ lẻ và thường dùng làm trang sức. Giá sát thị trường quốc tế hơn vàng miếng SJC.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu giá vàng trên VàngViệt được thu thập tự động từ nguồn công khai của các thương hiệu. Chúng tôi là tổ chức tổng hợp độc lập, không thực hiện giao dịch mua bán vàng. Vui lòng đối chiếu trực tiếp với quầy giao dịch trước khi quyết định đầu tư.
Phân Tích Thị Trường
Chênh lệch SJC vs Thế giới
+21.6 triệu
/ lượng
Chênh lệch rất cao. Thị trường nội địa đang bị ảnh hưởng bởi cung cầu và chính sách.
Câu Hỏi Thường Gặp
Q:1 lượng vàng bằng bao nhiêu chỉ?
1 lượng vàng = 10 chỉ vàng = 100 phân vàng. Đây là đơn vị đo lường vàng truyền thống tại Việt Nam. 1 lượng tương đương 37,5 gram theo chuẩn quốc tế.
Q:Giá vàng SJC khác vàng nhẫn thế nào?
Vàng miếng SJC là vàng do nhà nước độc quyền sản xuất, thường có giá cao hơn và chênh lệch mua–bán (spread) rộng hơn. Vàng nhẫn 9999 do tư nhân sản xuất, giá thường gần với gía vàng thế giới hơn và dễ mua bán hơn.
Q:Vì sao vàng Việt Nam đắt hơn vàng thế giới?
Vàng tại Việt Nam thường đắt hơn giá quốc tế do nhiều yếu tố: thuế nhập khẩu, phí sản xuất, cung cầu nội địa, và chính sách hạn chế nhập khẩu vàng của Ngân hàng Nhà nước. Chênh lệch SJC so với giá thế giới có thể lên tới 10–20 triệu đồng/lượng.
Q:Cách đọc bảng giá vàng như thế nào?
Bảng giá vàng có 2 cột quan trọng: Mua vào (tiệm mua của bạn) và Bán ra (giá bạn mua vào). Spread = Bán ra - Mua vào, thể hiện chi phí ẩn. Spread càng thấp thì giao dịch càng có lợi cho nhà đầu tư.