Bông đang tải dữ liệu…
170.5Tr
Giá bán ra / lượng
170.5Tr
Giá bán ra / lượng
$4,831
USD / troy oz
Chênh Lệch SJC vs TG
+22.8 Tr
Spread SJC
3.5 Tr
Vàng TG (XAU)
$4,831
USD/VND
25.450
Chênh lệch rất cao. Thị trường nội địa đang bị ảnh hưởng bởi cung cầu và chính sách đặc biệt.

BTMC
NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU
Bán
170.500.000

BTMC
QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU
Bán
170.500.000

BTMC
TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9
Bán
169.300.000

BTMC
TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9
Bán
169.500.000

BTMC
VÀNG MIẾNG SJC
Bán
171.000.000

BTMC
VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU
Bán
170.500.000

DOJI
AVPL
Bán
171.000.000

DOJI
Kim TT/AVPL
Bán
171.000.000

DOJI
Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng
Bán
170.500.000

DOJI
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG
Bán
170.500.000

DOJI
Nữ trang 99
Bán
167.800.000

DOJI
Nữ trang 99.9
Bán
168.000.000

DOJI
Nữ trang 99.99
Bán
168.500.000

DOJI
SJC
Bán
171.000.000

SJC
980
Bán
154.200.000

SJC
985
Bán
155.000.000

SJC
999
Bán
171.000.000

SJC
SJC
Bán
171.000.000

SJC
Nhẫn 999.9
Bán
161.000.000

SJC
Vàng 18K 750
Bán
119.320.000

SJC
Vàng Miếng SJC (Loại 10 chỉ)
Bán
171.000.000

SJC
Vàng Ta 990
Bán
158.500.000

SJC
Vàng Ta 999.9
Bán
161.000.000

SJC
Vàng Trắng AU750
Bán
119.320.000

SJC
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9
Bán
170.500.000

SJC
Phú quý 1 lượng 99.9
Bán
170.400.000

SJC
Phú Quý 1 Lượng 999.9
Bán
170.500.000

SJC
Vàng miếng SJC
Bán
171.000.000

SJC
Vàng trang sức 98
Bán
166.110.000

SJC
Vàng trang sức 99
Bán
167.805.000

SJC
Vàng trang sức 999
Bán
169.400.000

SJC
Vàng trang sức 999.9
Bán
169.500.000

PNJ
Nhẫn Trơn PNJ 999.9
Bán
170.500.000

PNJ
Vàng 333 (8K)
Bán
56.280.000

PNJ
Vàng 375 (9K)
Bán
63.380.000

PNJ
Vàng 416 (10K)
Bán
70.300.000

PNJ
Vàng 585 (14K)
Bán
98.870.000

PNJ
Vàng 610 (14.6K)
Bán
103.090.000

PNJ
Vàng 650 (15.6K)
Bán
109.850.000

PNJ
Vàng 680 (16.3K)
Bán
114.920.000

PNJ
Vàng 750 (18K)
Bán
126.750.000

PNJ
Vàng 916 (22K)
Bán
154.800.000

PNJ
Vàng Kim Bảo 999.9
Bán
170.500.000

PNJ
Vàng miếng SJC 999.9
Bán
171.000.000

PNJ
Vàng nữ trang 99
Bán
167.310.000

PNJ
Vàng nữ trang 9920
Bán
167.650.000

PNJ
Vàng nữ trang 999
Bán
168.830.000

PNJ
Vàng nữ trang 999.9
Bán
169.000.000

PNJ
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9
Bán
170.500.000

PNJ
Vàng PNJ - Phượng Hoàng
Bán
170.500.000

SJC
Nữ trang 41,7%
Bán
70.630.048

SJC
Nữ trang 58,3%
Bán
98.686.854

SJC
Nữ trang 61%
Bán
103.250.310

SJC
Nữ trang 68%
Bán
115.081.493

SJC
Nữ trang 75%
Bán
126.912.676

SJC
Nữ trang 99,99%
Bán
169.000.000

SJC
Nữ trang 99%
Bán
167.326.733

SJC
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ
Bán
170.600.000

SJC
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ
Bán
170.500.000

SJC
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ
Bán
171.030.000

SJC
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG
Bán
171.000.000

SJC
Vàng SJC 5 chỉ
Bán
171.020.000
Giá đơn vị: VNĐ / lượng
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG
Hồ Chí Minh
171.00tr
Bán ra
Vàng SJC 5 chỉ
Hồ Chí Minh
171.02tr
Bán ra
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ
Hồ Chí Minh
170.60tr
Bán ra
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ
Hồ Chí Minh
170.50tr
Bán ra
Nữ trang 41,7%
Hồ Chí Minh
70.63tr
Bán ra
Nữ trang 58,3%
Hồ Chí Minh
98.69tr
Bán ra
Nữ trang 61%
Hồ Chí Minh
103.25tr
Bán ra
Nữ trang 68%
Hồ Chí Minh
115.08tr
Bán ra
Nữ trang 75%
Hồ Chí Minh
126.91tr
Bán ra
Nữ trang 99,99%
Hồ Chí Minh
169.00tr
Bán ra
Nữ trang 99%
Hồ Chí Minh
167.33tr
Bán ra
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ
Hồ Chí Minh
171.03tr
Bán ra
Bảng giá vàng trên VàngViệt hiển thị dữ liệu thực từ các thương hiệu vàng lớn nhất Việt Nam gồm SJC, PNJ, DOJI, Bảo Tín Minh Châu và Phú Quý. Mỗi hàng trong bảng gồm 4 thông tin cốt lõi:
Spread là khoản lợi nhuận của tiệm vàng trên mỗi lượng giao dịch. Ví dụ nếu tiệm mua 87 triệu nhưng bán 89 triệu, spread = 2 triệu/lượng. Mức spread SJC trung bình dao động từ 1–3 triệu đồng/lượng trong điều kiện bình thường, nhưng có thể lên tới 4–6 triệu trong các thời điểm biến động mạnh.
Nhà đầu tư thông minh luôn kiểm tra spread trước khi giao dịch. Mua khi chênh lệch thấp giúp tiết kiệm chi phí ẩn đáng kể, đặc biệt với số lượng lớn. VàngViệt hiển thị spread realtime để bạn luôn có thông tin minh bạch nhất.
Giá vàng thay đổi theo nhiều yếu tố: giá vàng thế giới (tính bằng USD/oz tại thị trường London và COMEX), tỷ giá USD/VNĐ, chính sách của Ngân hàng Nhà nước, và cung cầu nội địa.
1 lượng vàng = 10 chỉ vàng = 100 phân vàng. Đây là đơn vị đo lường vàng truyền thống tại Việt Nam. 1 lượng tương đương 37,5 gram theo chuẩn quốc tế.
Vàng miếng SJC là vàng do nhà nước độc quyền sản xuất, thường có giá cao hơn và chênh lệch mua–bán (spread) rộng hơn. Vàng nhẫn 9999 do tư nhân sản xuất, giá thường gần với gía vàng thế giới hơn và dễ mua bán hơn.
Giá SJC cập nhật liên tục theo chi nhánh địa phương
Chiến lược theo dõi hiệu quả bao gồm:
Vàng miếng SJC là sản phẩm độc quyền do nhà nước kiểm soát, có tính thanh khoản cao nhưng thường chênh lệch lớn so với giá thế giới và spread rộng. Đây là lựa chọn cho nhà đầu tư dài hạn ưa an toàn tài sản.
Vàng 9999 (thuần chất 99.99%) do các thương hiệu tư nhân như PNJ, DOJI sản xuất. Giá thường gần với thế giới hơn, spread hẹp hơn, phù hợp cho mua bán linh hoạt.
Vàng nhẫn có tính thanh khoản cao, dễ mua nhỏ lẻ và thường dùng làm trang sức. Giá sát thị trường quốc tế hơn vàng miếng SJC.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu giá vàng trên VàngViệt được thu thập tự động từ nguồn công khai của các thương hiệu. Chúng tôi là tổ chức tổng hợp độc lập, không thực hiện giao dịch mua bán vàng. Vui lòng đối chiếu trực tiếp với quầy giao dịch trước khi quyết định đầu tư.
Vàng tại Việt Nam thường đắt hơn giá quốc tế do nhiều yếu tố: thuế nhập khẩu, phí sản xuất, cung cầu nội địa, và chính sách hạn chế nhập khẩu vàng của Ngân hàng Nhà nước. Chênh lệch SJC so với giá thế giới có thể lên tới 10–20 triệu đồng/lượng.
Bảng giá vàng có 2 cột quan trọng: Mua vào (tiệm mua của bạn) và Bán ra (giá bạn mua vào). Spread = Bán ra - Mua vào, thể hiện chi phí ẩn. Spread càng thấp thì giao dịch càng có lợi cho nhà đầu tư.