Chi Nhánh Địa Phương
Giá Vàng Phú Quý tại Huế Hôm Nay
Phú Quý chưa có dữ liệu riêng cho Huế. Hiển thị bảng giá toàn quốc của Phú Quý để tham khảo.
Giá Phú Quý — Toàn Quốc
Toàn quốc| Loại Vàng | Mua Vào | Bán Ra | Biến Động |
|---|---|---|---|
| Vàng miếng SJC | 181.200.000 | 184.200.000 | ▲ 1.000.000 |
| Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 181.200.000 | 184.200.000 | ▲ 1.000.000 |
| Phú Quý 1 Lượng 999.9 | 181.200.000 | 184.200.000 | ▲ 1.000.000 |
| Phú quý 1 lượng 99.9 | 181.100.000 | 184.100.000 | ▲ 1.000.000 |
| Vàng trang sức 999.9 | 179.000.000 | 183.000.000 | ▲ 500.000 |
| Vàng trang sức 999 | 178.900.000 | 182.900.000 | ▲ 500.000 |
| Vàng trang sức 99 | 177.210.000 | 181.170.000 | ▲ 495.000 |
| Vàng trang sức 98 | 175.420.000 | 179.340.000 | ▲ 490.000 |
| Bạc thỏi Phú Quý 999 (1Kilo, 10 lượng, 5 lượng, 1 lượng) | 316.900.000 | 326.700.000 | ▲ 1.600.000 |
Vàng miếng SJC
Mua Vào
181.200.000
Bán Ra
184.200.000
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9
Mua Vào
181.200.000
Bán Ra
184.200.000
Phú Quý 1 Lượng 999.9
Mua Vào
181.200.000
Bán Ra
184.200.000
Phú quý 1 lượng 99.9
Mua Vào
181.100.000
Bán Ra
184.100.000
Vàng trang sức 999.9
Mua Vào
179.000.000
Bán Ra
183.000.000
Vàng trang sức 999
Mua Vào
178.900.000
Bán Ra
182.900.000
Vàng trang sức 99
Mua Vào
177.210.000
Bán Ra
181.170.000
Vàng trang sức 98
Mua Vào
175.420.000
Bán Ra
179.340.000
Bạc thỏi Phú Quý 999 (1Kilo, 10 lượng, 5 lượng, 1 lượng)
Mua Vào
316.900.000
Bán Ra
326.700.000
Dữ liệu được tổng hợp từ hệ thống công khai của Tập đoàn Vàng bạc đá quý Phú Quý. VàngViệt đóng vai trò Aggregator — không phải đại lý giao dịch. Xem thêm phân tích thị trường vàng trước khi quyết định mua bán.
Phú Quý tại Huế
Xem bảng giá đầy đủ tất cả loại vàng của Phú Quý trên toàn quốc, bao gồm vàng miếng, vàng nhẫn và các sản phẩm đặc biệt.
Xem tất cả giá Phú QuýTỉnh Thành Khác
Phân Tích Thị Trường
Hiểu bối cảnh vĩ mô, chu kỳ giá vàng và chỉ số rủi ro VRI trước khi mua.
Xem phân tích chuyên sâu